Nắm lấy là dùng bàn tay khép chặt lại để giữ chặt vật gì đó.
/
拿撒勒
拿撒勒
nã tản lặc
Nazareth (thành phố trong Kinh Thánh, thuộc Palestine)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Nazareth (thành phố trong Kinh Thánh, thuộc Palestine)
- 。
Nazareth là quê hương của Chúa Giê-su.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 散tán(phân tán, rải ra)HÌNH THANH
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
拿撒勒
Phồn thể拿
nã tản lặc
Nazareth (thành phố trong Kinh Thánh, thuộc Palestine)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Nazareth (thành phố trong Kinh Thánh, thuộc Palestine)
- 。
Nazareth là quê hương của Chúa Giê-su.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 散tán(phân tán, rải ra)HÌNH THANH
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)