拿不动

拿不动
budòng
nã bất động

không nhấc nổi; không mang nổi (vì quá nặng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    không nhấc nổi; không mang nổi (vì quá nặng)

    • Cái hộp này nặng quá, tôi không nhấc nổi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hợp(kết hợp, nắm lại)HỘI Ý
  • thủ(bàn tay)BỘ

Nắm lấy là dùng bàn tay khép chặt lại để giữ chặt vật gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.