Nắm lấy là dùng bàn tay khép chặt lại để giữ chặt vật gì đó.
/
拿不出手
拿不出手
nã bất xuất thủ
không thể lên sân khấu lớn; không xứng vào chốn tao nhã [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không thể lên sân khấu lớn; không xứng vào chốn tao nhã [thành ngữ]
- ,。
Bộ quần áo này cũ quá, không thể mặc ra ngoài được.
- 貳形tính từ
xấu hổ không dám đưa ra; tệ đến mức ngại ngùng khi trình ra
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ拿不出手
Phồn thể拿
nã bất xuất thủ
không thể lên sân khấu lớn; không xứng vào chốn tao nhã [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không thể lên sân khấu lớn; không xứng vào chốn tao nhã [thành ngữ]
- ,。
Bộ quần áo này cũ quá, không thể mặc ra ngoài được.
- 貳形tính từ
xấu hổ không dám đưa ra; tệ đến mức ngại ngùng khi trình ra
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)