拿不出手

拿不出手
chūshǒu
nã bất xuất thủ

không thể lên sân khấu lớn; không xứng vào chốn tao nhã [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không thể lên sân khấu lớn; không xứng vào chốn tao nhã [thành ngữ]

    • Bộ quần áo này cũ quá, không thể mặc ra ngoài được.

  2. tính từ

    xấu hổ không dám đưa ra; tệ đến mức ngại ngùng khi trình ra

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hợp(kết hợp, nắm lại)HỘI Ý
  • thủ(bàn tay)BỘ

Nắm lấy là dùng bàn tay khép chặt lại để giữ chặt vật gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.