拼死拼活

拼死拼活
pīnpīnhuó
bính tử bính hoạt

liều mạng; cố hết sức sống chết

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    liều mạng; cố hết sức sống chết

    • Anh ấy làm việc hết sức mình.

  2. trạng từ

    liều chết mà chiến đấu (hoặc làm việc); ra sức hết mình; cật lực

    • Anh ấy làm việc cật lực.

  3. trạng từ

    liều chết mà làm; dốc sức hết mình; vắt sức ra làm

    • Anh ấy làm việc sống chết.

  4. trạng từ

    liều chết; cố sống cố chết; bằng mọi giá

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.