拷打

拷打
kǎo
khảo đả

tra tấn; đánh đập (để lấy lời khai)

3 nghĩa#28607
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tra tấn; đánh đập (để lấy lời khai)

    • Anh ta bị tra tấn suốt một đêm.

  2. động từ

    tra tấn; dùng hình phạt

    • Họ đã tra tấn anh ta.

  3. động từ

    hỏi thẩm; tra hỏi

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.