拳脚相向

拳脚相向
quánjiǎoxiāngxiàng
quyền cước tương hướng

dùng nắm đấm và chân đá với nhau; lao vào đánh nhau [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dùng nắm đấm và chân đá với nhau; lao vào đánh nhau [thành ngữ]

    • Họ đối đầu nhau.

  2. động từ

    đánh nhau; ẩu đả; lao vào nhau đấm đá [thành ngữ]

    • Họ đánh nhau.

  3. động từ

    dùng nắm đấm và chân đánh nhau; lao vào ẩu đả [thành ngữ]

    • Họ đấm đá nhau, đánh nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • quyền(cuộn lại (thành phần trên))HÀI THANH

Nắm đấm là bàn tay cuộn chặt lại thành quyền.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.