拱度

拱度
gǒng
củng độ

độ cong; độ uốn cong

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    độ cong; độ uốn cong

    • Độ cong của cây cầu này rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai bàn tay chắp lại cùng nhau thành thế vái chào kính cẩn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.