Dùng tay chặn lại, nghe âm 'lan' như hoa lan bị tay giữ không cho qua.
/
拦河坝
拦河坝
lan hà bá
đập chắn ngang sông; đập ngăn sông
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đập chắn ngang sông; đập ngăn sông
- 。
Con đập này rất kiên cố.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 可khả(có thể, cho phép)HÌNH THANH
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
拦河坝
Phồn thể攔河壩
lan hà bá
đập chắn ngang sông; đập ngăn sông
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đập chắn ngang sông; đập ngăn sông
- 。
Con đập này rất kiên cố.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 可khả(có thể, cho phép)HÌNH THANH
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)