拦河坝

拦河坝
lán
lan hà bá

đập chắn ngang sông; đập ngăn sông

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đập chắn ngang sông; đập ngăn sông

    • Con đập này rất kiên cố.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay chặn lại, nghe âm 'lan' như hoa lan bị tay giữ không cho qua.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.