拣饮择食

拣饮择食
jiǎnyǐnshí
giản ẩm trạch thực

kén ăn kén uống; chọn lựa kỹ càng trong ăn uống [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kén ăn kén uống; chọn lựa kỹ càng trong ăn uống [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn kén chọn đồ ăn.

  2. tính từ

    kén chọn; khó tính [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn kén chọn đồ ăn thức uống, rất khó chiều.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay chọn lọc từng thứ, giống như tay lựa chọn tấm thiệp phù hợp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.