拜见

拜见
bàijiàn
bái kiến

bái kiến; yết kiến (gặp người trên)

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#30385
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bái kiến; yết kiến (gặp người trên)

    • Ngày mai tôi phải đi bái kiến thầy giáo.

  2. động từ

    bái kiến; yết kiến (thăm viếng trang trọng)

    • Chúng tôi đi bái kiến thầy giáo.

  3. động từ

    bái kiến; đến thăm (bề trên) để dâng lễ kính

    • Tôi đi bái kiến thầy giáo.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.