Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
/
拜见
拜见
bái kiến
bái kiến; yết kiến (gặp người trên)
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#30385
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bái kiến; yết kiến (gặp người trên)
- 。
Ngày mai tôi phải đi bái kiến thầy giáo.
- 貳动động từ
bái kiến; yết kiến (thăm viếng trang trọng)
- 。
Chúng tôi đi bái kiến thầy giáo.
- 參动động từ
bái kiến; đến thăm (bề trên) để dâng lễ kính
- 。
Tôi đi bái kiến thầy giáo.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ拜见
Phồn thể拜見
bái kiến
bái kiến; yết kiến (gặp người trên)
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#30385
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bái kiến; yết kiến (gặp người trên)
- 。
Ngày mai tôi phải đi bái kiến thầy giáo.
- 貳动động từ
bái kiến; yết kiến (thăm viếng trang trọng)
- 。
Chúng tôi đi bái kiến thầy giáo.
- 參动động từ
bái kiến; đến thăm (bề trên) để dâng lễ kính
- 。
Tôi đi bái kiến thầy giáo.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)