招待所

招待所
zhāodàisuǒ
chiêu đãi sở

nhà khách; nhà nghỉ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà khách; nhà nghỉ

    • Nhà khách này rất sạch sẽ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.