招待员

招待员
zhāodàiyuán
chiêu đãi viên

nhân viên phục vụ; chiêu đãi viên; người tiếp tân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhân viên phục vụ; chiêu đãi viên; người tiếp tân

    • Cô ấy là một nhân viên phục vụ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.