招商

招商
zhāoshāng
chiêu thương

kêu gọi đầu tư; chiêu thương; thu hút vốn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kêu gọi đầu tư; chiêu thương; thu hút vốn

    • Chúng tôi đang kêu gọi đầu tư.

  2. động từ

    chiêu mộ nhà đầu tư; xúc tiến đầu tư

    • Chúng tôi đang thu hút đầu tư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.