招亲

招亲
zhāoqīn
chiêu thân

chiêu mộ chàng rể (về sống nhà vợ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chiêu mộ chàng rể (về sống nhà vợ)

    • Cô ấy quyết định chiêu thân.

  2. động từ

    kén vợ; tự chọn hôn phối (thường do gia đình cô gái kén rể)

    • Anh ấy quyết định lấy vợ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.