拚命

拚命
pànmìng
phấn mệnh

ra sức; dốc hết sức; liều mạng; cố hết mình

1 nghĩa#15725
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    ra sức; dốc hết sức; liều mạng; cố hết mình(kế thừa)

    用尽全部力量;不顾一切地努力yòngjìn quánbù lìliàng; búgù yīqiè de nǔlì

    • Anh ấy làm việc hết sức mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.