Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
/
拚命
拚命
phấn mệnh
ra sức; dốc hết sức; liều mạng; cố hết mình
1 nghĩa#15725
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
ra sức; dốc hết sức; liều mạng; cố hết mình(kế thừa)
中用尽全部力量;不顾一切地努力yòngjìn quánbù lìliàng; búgù yīqiè de nǔlì
- 。
Anh ấy làm việc hết sức mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ拚命
Phồn thể拚
phấn mệnh
ra sức; dốc hết sức; liều mạng; cố hết mình
1 nghĩa#15725
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
ra sức; dốc hết sức; liều mạng; cố hết mình(kế thừa)
中用尽全部力量;不顾一切地努力yòngjìn quánbù lìliàng; búgù yīqiè de nǔlì
- 。
Anh ấy làm việc hết sức mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)