拖雷

拖雷
Tuōléi
tha lôi

Tha Lôi (1193–1232), con trai thứ tư của Thành Cát Tư Hãn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Tha Lôi (1193–1232), con trai thứ tư của Thành Cát Tư Hãn

    • Tolui là con trai thứ tư của Thành Cát Tư Hãn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • (cũng (dấu kết thúc câu))HÀI THANH

Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.