Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
/
拖船
拖船
tha thuyền
tàu kéo; tàu lai dắt
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tàu kéo; tàu lai dắt
- 。
Tàu kéo đang làm việc ở cảng.
- 貳名danh từ
tàu kéo; thuyền được kéo
- 。
Con thuyền kéo này rất lớn.
- 參动động từ
tàu kéo; kéo thuyền
- 。
Chiếc tàu kéo này đang kéo một con tàu lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ拖船
Phồn thể拖
tha thuyền
tàu kéo; tàu lai dắt
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tàu kéo; tàu lai dắt
- 。
Tàu kéo đang làm việc ở cảng.
- 貳名danh từ
tàu kéo; thuyền được kéo
- 。
Con thuyền kéo này rất lớn.
- 參动động từ
tàu kéo; kéo thuyền
- 。
Chiếc tàu kéo này đang kéo một con tàu lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)