拖船

拖船
tuōchuán
tha thuyền

tàu kéo; tàu lai dắt

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tàu kéo; tàu lai dắt

    • Tàu kéo đang làm việc ở cảng.

  2. danh từ

    tàu kéo; thuyền được kéo

    • Con thuyền kéo này rất lớn.

  3. động từ

    tàu kéo; kéo thuyền

    • Chiếc tàu kéo này đang kéo một con tàu lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • (cũng (dấu kết thúc câu))HÀI THANH

Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.