拖网

拖网
tuōwǎng
tha võng

lưới rê; lưới kéo

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lưới rê; lưới kéo

    • Ngư dân dùng lưới kéo để bắt cá.

  2. danh từ

    lưới kéo; lưới trawl

  3. danh từ

    lưới kéo; lưới cào

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • (cũng (dấu kết thúc câu))HÀI THANH

Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.