Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
/
拖网
拖网
tha võng
lưới rê; lưới kéo
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lưới rê; lưới kéo
- 。
Ngư dân dùng lưới kéo để bắt cá.
- 貳名danh từ
lưới kéo; lưới trawl
- 參名danh từ
lưới kéo; lưới cào
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 罔võng(lưới, không có)HÌNH THANH
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
拖网
Phồn thể拖網
tha võng
lưới rê; lưới kéo
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lưới rê; lưới kéo
- 。
Ngư dân dùng lưới kéo để bắt cá.
- 貳名danh từ
lưới kéo; lưới trawl
- 參名danh từ
lưới kéo; lưới cào
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)