拖磨

拖磨
tuō
tha ma

kéo dài; trì hoãn; dây dưa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kéo dài; trì hoãn; dây dưa

    • Bạn đừng có lề mề nữa, làm xong nhanh lên!

  2. động từ

    lãng phí thời gian

    • Đừng lãng phí thời gian.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • (cũng (dấu kết thúc câu))HÀI THANH

Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.