Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
/
拖欧
拖欧
tha âu
quá trình rút khỏi EU kéo dài và gian nan (như Brexit); (chơi chữ với "thoát Âu")
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
quá trình rút khỏi EU kéo dài và gian nan (như Brexit); (chơi chữ với "thoát Âu")
- 。
Quá trình Brexit của Anh rất phức tạp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ拖欧
Phồn thể拖歐
tha âu
quá trình rút khỏi EU kéo dài và gian nan (như Brexit); (chơi chữ với "thoát Âu")
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
quá trình rút khỏi EU kéo dài và gian nan (như Brexit); (chơi chữ với "thoát Âu")
- 。
Quá trình Brexit của Anh rất phức tạp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)