拖尾巴

拖尾巴
tuōwěiba
tha vĩ ba

gây trở ngại; cản trở; phá đám

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gây trở ngại; cản trở; phá đám

    • Bạn đừng cản trở.

  2. động từ

    kéo đuôi; làm gánh nặng cho người khác

    • Bạn đừng làm vướng chân người khác.

  3. động từ

    để dây dưa; kéo dài công việc chưa xong

    • Anh ấy luôn trì hoãn công việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • (cũng (dấu kết thúc câu))HÀI THANH

Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.