Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
/
拖尾巴
拖尾巴
tha vĩ ba
gây trở ngại; cản trở; phá đám
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gây trở ngại; cản trở; phá đám
- 。
Bạn đừng cản trở.
- 貳动động từ
kéo đuôi; làm gánh nặng cho người khác
- 。
Bạn đừng làm vướng chân người khác.
- 參动động từ
để dây dưa; kéo dài công việc chưa xong
- 。
Anh ấy luôn trì hoãn công việc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ拖尾巴
Phồn thể拖
tha vĩ ba
gây trở ngại; cản trở; phá đám
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gây trở ngại; cản trở; phá đám
- 。
Bạn đừng cản trở.
- 貳动động từ
kéo đuôi; làm gánh nặng cho người khác
- 。
Bạn đừng làm vướng chân người khác.
- 參动động từ
để dây dưa; kéo dài công việc chưa xong
- 。
Anh ấy luôn trì hoãn công việc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)