拖动力

拖动力
tuōdòng
tha động lực

động lực; nguyên động lực

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    động lực; nguyên động lực

    • Động lực là sức mạnh đẩy vật thể chuyển động.

  2. danh từ

    độ bám đường; lực bám

    • Chiếc xe này có lực kéo rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • (cũng (dấu kết thúc câu))HÀI THANH

Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.