拔高

拔高
gāo
bạt cao

nâng cao; đẩy lên; (bóng) thổi phồng; cường điệu hóa

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nâng cao; đẩy lên; (bóng) thổi phồng; cường điệu hóa

    • Anh ấy đã nâng cao giọng nói.

  2. động từ

    đánh giá quá cao; nâng quá mức

    • Đừng đánh giá quá cao năng lực của anh ấy.

  3. động từ

    nâng cao; phóng đại; đề cao quá mức

    • Đừng thổi phồng thành tích của anh ấy.

  4. động từ

    xuất chúng; nổi bật; trội hơn người

    • Anh ấy thích làm nổi bật bản thân.

  5. động từ

    xuất sắc; vượt trội; nâng cao

    • Anh ấy thích đề cao bản thân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.