拔火罐

拔火罐
huǒguàn
bạt hoả quán

giác hơi; (y học cổ truyền) trị liệu bằng giác hơi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giác hơi; (y học cổ truyền) trị liệu bằng giác hơi

    • Giác hơi có lợi cho sức khỏe.

  2. danh từ

    giác hơi; giác lửa (phương pháp chữa bệnh dùng ống hút chân không áp lên da)

    • Bạt hỏa quán là một liệu pháp truyền thống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.