Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.
/
拔尖儿
拔尖儿
bạt tiêm nhi
xuất sắc nhất; đứng đầu; (khẩu) số một
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
xuất sắc nhất; đứng đầu; (khẩu) số một(kế thừa)
- 。
Thành tích của anh ấy luôn đứng đầu.
- 貳动động từ
nổi trội; đứng đầu; vươn lên hàng đầu(kế thừa)
- 。
Anh ấy luôn muốn vượt trội.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ拔尖儿
Phồn thể拔尖兒
bạt tiêm nhi
xuất sắc nhất; đứng đầu; (khẩu) số một
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
xuất sắc nhất; đứng đầu; (khẩu) số một(kế thừa)
- 。
Thành tích của anh ấy luôn đứng đầu.
- 貳动động từ
nổi trội; đứng đầu; vươn lên hàng đầu(kế thừa)
- 。
Anh ấy luôn muốn vượt trội.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)