拔尖

拔尖
jiān
bạt tiêm

xuất sắc nhất; đứng đầu; (khẩu) số một

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    xuất sắc nhất; đứng đầu; (khẩu) số một

    • Thành tích của anh ấy luôn đứng đầu.

  2. động từ

    nổi trội; đứng đầu; vươn lên hàng đầu

    • Anh ấy luôn muốn vượt trội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.