拓荒者

拓荒者
tuòhuāngzhě
thác hoang giả

người tiên phong; người khởi xướng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người tiên phong; người khởi xướng

    • Anh ấy là người tiên phong trong lĩnh vực này.

  2. danh từ

    người khai hoang; người tiên phong

    • Người khai phá là những người dũng cảm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.