拐角

拐角
guǎijiǎo
quải giác

góc; góc cong; khúc quanh

2 nghĩa#18930
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    góc; góc cong; khúc quanh

    • Xin hãy đợi tôi ở góc đường.

  2. động từ

    rẽ góc; quẹo; ngoặt

    • Xin hãy rẽ trái ở góc đường tiếp theo.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay dẫn dắt người đi theo hướng khác là hành động bắt cóc, lừa đảo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.