拐弯处

拐弯处
guǎiwānchù
quải loan xứ

góc; góc cong; khúc quanh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    góc; góc cong; khúc quanh

    • Có một cửa hàng ở góc đường.

  2. danh từ

    khúc quanh; chỗ cong; đoạn quẹo

    • Phía trước có một khúc cua.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay dẫn dắt người đi theo hướng khác là hành động bắt cóc, lừa đảo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.