拐弯儿

拐弯儿
guǎiwānr
quải loan nhi

rẽ góc; quẹo; ngoặt

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rẽ góc; quẹo; ngoặt(kế thừa)

    • Xin hãy rẽ ở ngã tư phía trước.

  2. động từ

    rẽ; quẹo; vòng quanh(kế thừa)

    • Phía trước có một khúc cua.

  3. động từ

    rẽ hướng; (bóng) đổi hướng; quẹo(kế thừa)

    • Đến ngã tư phía trước xin hãy rẽ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay dẫn dắt người đi theo hướng khác là hành động bắt cóc, lừa đảo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.