拍案而起

拍案而起
pāiànér
phách án nhi khởi

đập bàn đứng dậy (vì phẫn nộ) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đập bàn đứng dậy (vì phẫn nộ) [thành ngữ]

    • Anh ấy đập bàn đứng dậy, bày tỏ sự bất mãn gay gắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay vỗ mạnh tạo ra âm thanh bôm bốp sáng rõ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.