拍婆子

拍婆子
pāizi
phách bà tử

(lóng, Bắc Kinh thập niên 60–70) tán gái; tán tỉnh gái lạ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (lóng, Bắc Kinh thập niên 60–70) tán gái; tán tỉnh gái lạ

    • Anh ấy thích tán gái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay vỗ mạnh tạo ra âm thanh bôm bốp sáng rõ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.