- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Ratzinger (họ người Đức, của Giáo hoàng Bênêđíctô XVI)
Ratzinger (họ người Đức, của Giáo hoàng Bênêđíctô XVI)
Ratzinger là người Đức.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Ratzinger (họ người Đức, của Giáo hoàng Bênêđíctô XVI)
Ratzinger (họ người Đức, của Giáo hoàng Bênêđíctô XVI)
Ratzinger là người Đức.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.