拉皮

拉皮
lạp bì

phẫu thuật căng da mặt; nâng mặt

2 nghĩa#27616
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phẫu thuật căng da mặt; nâng mặt

    • Cô ấy muốn đi căng da mặt.

  2. danh từ

    căng da mặt; phẫu thuật nâng mặt

    • Cô ấy đã phẫu thuật căng da mặt.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.