- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
chào mời khách; kéo khách; mời gọi làm ăn
chào mời khách; kéo khách; mời gọi làm ăn
Anh ấy rất giỏi lôi kéo khách hàng.
chào mời khách hàng; kéo khách
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
chào mời khách; kéo khách; mời gọi làm ăn
chào mời khách; kéo khách; mời gọi làm ăn
Anh ấy rất giỏi lôi kéo khách hàng.
chào mời khách hàng; kéo khách
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.