拉斐特

拉斐特
fěi
lạp phỉ đặc

Lafayette (tên người, địa danh)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Lafayette (tên người, địa danh)

    • Lafayette là một anh hùng của Pháp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.