拉场子

拉场子
chǎngzi
lạp trường tử

biểu diễn ngoài trời (ở hội chợ, chợ búa, v.v.)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    biểu diễn ngoài trời (ở hội chợ, chợ búa, v.v.)

    • Anh ấy thích biểu diễn ở hội chùa.

  2. động từ

    tâng bốc thanh thế cho ai; (bóng) làm nổi danh cho người khác

    • Anh ấy rất giỏi nâng cao danh tiếng cho người khác.

  3. động từ

    tạo dựng tiếng tăm; thu hút đám đông

    • Anh ấy rất giỏi trong việc tạo dựng tên tuổi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.