- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
biểu diễn ngoài trời (ở hội chợ, chợ búa, v.v.)
biểu diễn ngoài trời (ở hội chợ, chợ búa, v.v.)
Anh ấy thích biểu diễn ở hội chùa.
tâng bốc thanh thế cho ai; (bóng) làm nổi danh cho người khác
Anh ấy rất giỏi nâng cao danh tiếng cho người khác.
tạo dựng tiếng tăm; thu hút đám đông
Anh ấy rất giỏi trong việc tạo dựng tên tuổi.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
biểu diễn ngoài trời (ở hội chợ, chợ búa, v.v.)
biểu diễn ngoài trời (ở hội chợ, chợ búa, v.v.)
Anh ấy thích biểu diễn ở hội chùa.
tâng bốc thanh thế cho ai; (bóng) làm nổi danh cho người khác
Anh ấy rất giỏi nâng cao danh tiếng cho người khác.
tạo dựng tiếng tăm; thu hút đám đông
Anh ấy rất giỏi trong việc tạo dựng tên tuổi.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.