拉后钩儿

拉后钩儿
hòugōur
lạp hậu câu nhi

(thổ ngữ) để lại chuyện chưa giải quyết xong; bỏ dở chừng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (thổ ngữ) để lại chuyện chưa giải quyết xong; bỏ dở chừng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.