拉勾儿

拉勾儿
gōur
lạp câu nhi

móc ngón tay út (khi hứa hẹn); kéo tay

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    móc ngón tay út (khi hứa hẹn); kéo tay

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.