拉关系

拉关系
guān
lạp quan hệ

chạy quan hệ; kết thân để trục lợi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chạy quan hệ; kết thân để trục lợi

    • Anh ấy thích tạo mối quan hệ.

  2. động từ

    kéo gần tình cảm; xu nịnh; làm thân (để lợi dụng)

    • Anh ấy rất giỏi nịnh bợ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.