- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
bảng chữ cái Latinh
bảng chữ cái Latinh
Chữ cái Latin là bảng chữ cái được sử dụng phổ biến nhất trên thế giới.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
bảng chữ cái Latinh
bảng chữ cái Latinh
Chữ cái Latin là bảng chữ cái được sử dụng phổ biến nhất trên thế giới.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.