担惊受怕

担惊受怕
dānjīngshòu
đảm kinh thọ phạ

lo sợ; hồi hộp lo lắng [thành ngữ]

1 nghĩa#32729
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    lo sợ; hồi hộp lo lắng [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn lo lắng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay gánh vác công việc ngay từ buổi bình minh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.