抽象

抽象
chōuxiàng
trừu tượng

trừu tượng; trừu tượng hóa

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#26283Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trừu tượng; trừu tượng hóa

    • Trừu tượng là một khái niệm rất khó hiểu.

  2. tính từ

    đại cương; tóm tắt; yếu điểm chính

    • Khái niệm này quá trừu tượng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay rút ra, xuất phát từ một điểm để kéo lên — đó là hành động trừu (抽).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.