抽水马桶

抽水马桶
chōushuǐtǒng
trừu thuỷ mã thùng

bồn cầu có nước xả; bồn cầu giật nước

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bồn cầu có nước xả; bồn cầu giật nước

    • Cái bồn cầu này bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay rút ra, xuất phát từ một điểm để kéo lên — đó là hành động trừu (抽).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.