抽水站

抽水站
chōushuǐzhàn
trừu thuỷ trạm

trạm bơm nước

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trạm bơm nước

    • Trạm bơm nước này là mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay rút ra, xuất phát từ một điểm để kéo lên — đó là hành động trừu (抽).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.