抽打

抽打
chōu
trừu đả

quất; đánh đòn

3 nghĩa#41134
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quất; đánh đòn

    • Anh ấy dùng roi quất ngựa.

  2. động từ

    quất; đánh đòn

  3. động từ

    quất; đánh đòn

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay rút ra, xuất phát từ một điểm để kéo lên — đó là hành động trừu (抽).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.