鞭子

鞭子
biānzi
tiên tử

roi; cái roi; dây roi

1 nghĩa#14153Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    roi; cái roi; dây roi

    用来抽打的工具,通常是绳子或皮制yònglái chōudǎ de gōngjù, tōngcháng shì shéngzi huò pízhì

    • Anh ấy cầm một cây roi trong tay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.