抵用金

抵用金
yòngjīn
để dụng kim

tiền thưởng dùng trong cửa hàng; tín dụng mua sắm nội bộ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tiền thưởng dùng trong cửa hàng; tín dụng mua sắm nội bộ

    • Bạn có thể dùng tiền tín dụng để mua đồ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.