抱头

抱头
bàotóu
bão đầu

ôm đầu (trong tuyệt vọng, sợ hãi, v.v.)

3 nghĩa#44104
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. ôm đầu (trong tuyệt vọng, sợ hãi, v.v.)

  2. động từ

    ôm đầu (dùng tay che đầu để bảo vệ)

    • Anh ấy ôm đầu khóc nức nở.

  3. ôm đầu; khoanh tay sau gáy

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.