痛哭

痛哭
tòng
thống khóc

dám; dám liều

1 nghĩa#29399
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dám; dám liều

    • Cô ấy đã khóc một trận đau đớn.

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nạch(bệnh tật)BỘ
  • dũng(ống thông, dẫn thẳng)HÌNH THANH

Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.